Xem Nhiều 12/2022 #️ Top 10 Truyện Tiếng Anh Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu / 2023 # Top 18 Trend | Anhngucongdong.com

Xem Nhiều 12/2022 # Top 10 Truyện Tiếng Anh Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Top 10 Truyện Tiếng Anh Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu / 2023 mới nhất trên website Anhngucongdong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tiếng Anh là một trong những môn học bắt buộc, vô cùng quan trọng hiện nay. Hầu hết mọi người đều hiểu được vai trò của tiếng anh trong cuộc sống, học tập và công việc. Trong đó, kỹ năng nghe hiểu là cực kỳ quan trọng, giúp bạn có thể nâng cao trình độ tiếng anh của mình. Nếu chưa tìm được phương pháp học hiệu quả thì hãy thử luyện nghe mỗi ngày với những câu truyện tiếng anh chúng tôi chia sẻ sau đây.

Vì sao nên luyện nghe tiếng anh bằng truyện tiếng anh

Có nhiều phương pháp khác nhau để luyện nghe tiếng nhưng rất nhiều người chọn luyện nghe bằng truyện ngắn tiếng anh. Những ưu điểm của phương pháp này mang lại phải kể đến như:

Tăng vốn từ vựng và hoàn thiện ngữ pháp

Các câu chuyện tiếng anh thường chỉ có một lượng từ mới nhất định nên người đọc sẽ cảm thấy thoải mái khi nghe, đọc. Bạn sẽ không cảm thấy bị choáng ngợp, nhàm chán vì quá nhiều từ mới hay khô khan hơn. Đồng thời, bạn cũng nhận thấy sự khác nhau giữa các từ, cụm từ được dùng trong văn cảnh và ý nghĩa khác nhau.

Học tiếng anh với tốc độ của riêng mình

Bạn có thể nghe lại nhiều lần đến khi nghe hiểu mà không cần phụ thuộc vào những người khác. Từ đó bạn có thể rèn luyện phát âm chuẩn xác hơn.

Tạo hứng thú khi học tiếng anh

Học tiếng anh thông qua việc nghe những câu chuyện rất thú vị, tạo sự hứng khởi, giảm nhàm chán khi học.

Top 10 truyện tiếng anh luyện nghe tốt nhất

1. Thank you, Mom

I love my mom. She took care of me when I was very young. She took care of me when I was sick.

She taught me how to read. She taught me how to get dressed. She taught me how to button my shirt. She taught me how to tie my shoes. She taught me how to brush my teeth.

She taught me to be kind to others. She taught me to tell the truth. She taught me to be polite. She took me to school on my first day of school. She held my hand. She helped me with my homework. She was nice to all my friends. She always cheered me up.

Next year I will graduate from high school. I will go to college. I will do well in college. I will do well after college. My mom has taught me well.

2. Try to sleep

Norma went to bed. It was eleven o’clock. She turned out the light.

She lay in bed. It was dark. It was quiet. She couldn’t sleep. She closed her eyes. She tried to sleep, but she couldn’t.

She turned the light back on. She opened her book. She started to read her book. It was a good book. She read one page. Then she read another page.

After a while, she felt sleepy. She closed the book. She turned out the light. She closed her eyes. She went straight to sleep.

3. Red, White and Blue

Tracy looked at the flag. The flag is red, white, and blue. It has 50 white stars.

The white stars are on a blue square. The flag has six white stripes. It has seven red stripes. All the stripes are horizontal. They are not vertical. The stripes do not go up and down. They go from left to right.

Tracy loves her flag. It is the flag of her country. It is a pretty flag. No other flag has 50 stars. No other flag has 13 stripes.

4. Washing Her Hands

Fay went into the bathroom. She turned on the cold water. She turned on the hot water. Warm water came out of the faucet.

She put her hands under the warm water. She rubbed her hands together. She picked up a bar of white soap. She rubbed the soap with her hands. She put the soap back. She washed her hands for half a minute.

Then she rinsed her hands with the water. She turned off the hot water. She turned off the cold water. She dried her hands with a towel.

5. A Thin Man

Richard is a light eater. He doesn’t eat much. He isn’t a heavy eater. He eats a light breakfast, a light lunch, and a light dinner.

Richard is not fat. He is thin. He will always be thin, because he is a light eater.

He eats a bowl of cereal for breakfast. He eats a bowl of cereal with milk. He eats a sandwich for lunch. Sometimes it’s a fish sandwich. He likes fish.

He eats rice and vegetables for dinner. All he eats for dinner is rice and vegetables. He will never get fat.

6. A Piece of Paper

Jimmy dropped a piece of paper on the floor. He bent over and picked it up. He folded the piece of paper in two. He put it on the table.

He picked up a pencil. He wrote a phone number on the piece of paper. He put the pencil on the table.

He picked up the scissors. He picked up the piece of paper. He cut the paper in half. He put one-half of the paper on the table. He put the other half with the phone number in his shirt pocket. He put the scissors on the table.

7. Buy A New Car

Linda wants to buy a new car. She has an old car. Her old car is a white Honda.

Linda wants to buy a new Honda. She wants to buy a new red Honda. She has saved $1,000. She will use $1,000 to help buy the new car. She will give $1,000 to the Honda dealer.

The Honda dealer will give her a contract to sign. The contract will require her to pay $400 a month for seven years. Her new red Honda will cost Linda a lot of money. But that’s okay, because Linda makes a lot of money.

8. Water and An Apple

Susan likes to eat apples. She likes to eat big red apples.

She likes to wear a blue hat. She wears a big blue hat on her head. She wears a hat and eats an apple.

She drinks some water from a white cup. Susan drinks water and eats apples.

She doesn’t cut the apple with a knife. A knife is sharp. She just eats the apple. She holds the apple in her hand. She bites into the apple with her teeth.

9. Cold Weather

Thomas was not hot. He was not warm either. He was cold.

The weather was not hot. The weather was not warm either. The weather was cold.

Thomas did not like to be cold. He looked for his jacket. He found his jacket. He put on his jacket. But he was still cold.

He looked at the windows. Were all the windows closed? Yes, they were. They were all closed. None of the windows were open.

He looked at the door. The door wasn’t open. It was closed. He was still cold. He looked for a warmer jacket.

10. A Shot in the Arm

Lucy went to the doctor. She didn’t feel good.

The doctor asked, “What’s the problem? What’s the matter?” She said she didn’t feel right. “Do you hurt? Where do you hurt?” the doctor asked. She said that she hurt all over. She hurt everywhere. She hurt all over her body.

The doctor said, “You have a big problem. I will fix your problem.” The doctor gave Lucy a shot. He gave her a shot in her left arm. “Do you feel better now?” he asked her. “No,” she said, “now my left arm hurts a lot.”

Top 10 Truyện Cổ Tích Tiếng Anh Hay Nhất Cho Bé / 2023

Truyện cổ tích tiếng Anh là “Fairy tales”. Tương tự như cổ tích Việt Nam, truyện cổ tích tiếng Anh là những câu truyện ngắn viết bằng tiếng Anh thường có xu hướng hư cấu, không có thật. Truyện thường có một số nhận vật như: cô Tiên, Phù Thủy, ông Bụt,… có phép thuật, đứng về phía người nghèo, đả kích người giàu, cái kết có hậu cho những nhân vật nghèo khổ, những người tốt bụng và cách sống tốt.

Giúp bé học tiếng Anh tự nhiên: Học ngoại ngữ qua truyện là phương pháp vừa học vừa chơi. Các bé có thể vừa giải trí, vừa học tiếng Anh một cách tự nhiên, không bị gò bó.

Nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh: Việc được nghe những câu truyện cổ tích tiếng Anh mỗi ngày, các bé sẽ tiếp thu được vốn từ vựng phong phú. Lâu dần, các bé sẽ ghi nhớ từ vựng nhanh và khả năng tiếng Anh vượt trội hơn.

Dạy bé nhiều bài học cuộc sống: Mỗi câu truyện cổ tích thường mang những bài học về đạo đức, tình cảm,… chính vì vậy chúng rất phù hợp để nuôi dưỡng tinh thần cũng như giáo dục các bé.

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Truyện “Đừng bao giờ nói dối” tên tiếng Anh là “Never tell a lie”. Đây là câu chuyện kể về một cậu bé đã hứa với cha mình trước khi ông qua đời sẽ không bao giờ nói dối. Trong một lần gặp cướp khi đi qua khu rừng, cậu bé đã nói thật rằng mình có 50 đồng rupi. Nghe có vẻ như cậu bé khá ngốc nghếch nhưng vì trung thực mà cậu nhận được sự hài lòng từ thủ lĩnh băng cướp và được tặng 100 rupi.

Tên tiếng Anh: The Beer and The Bees

Câu chuyện nói về một chú gấu đi qua khúc gỗ nơi tổ ong làm tổ. Do tò mò nên gấu đã bị một con ong chích sưng mũi. Sau đó vì tức giận, gấu ra sức phá tổ ong. Bầy ong bị động và đã rất nhanh đốt sưng người gấu. Và không còn cách nào khác, chú ta phải nhảy xuống cái ao gần đó.

Truyện kể về con hổ và con heo trong một ngày nóng bức đều muốn uống nước. Vì vậy và chúng ra sức đánh nhau đến chảy máu. Sau khi cả hai cùng thấy một bầy quạ chờ ăn thịt khi một trong hai chết thì chúng mới hiểu ra và trở thành bạn tốt của nhau.

Truyện cổ tích tiếng Anh “The owl and the grasshopper” – Chim cú và châu chấu kể về cuộc tranh luận giữa một cô chim cú già và một con châu chấu. Thái độ của châu chấu rất hỗn xược nhưng chim cú già khôn ngoan, không những không phản ứng gay gắt mà ngược lại tâng bốc châu chấu. Châu chấu ngu ngốc đã rơi vào lời nịnh hót của chim cú, nhảy vào tổ của nó đã bị ăn thịt.

“Bộ não của Lừa” hay “The Ass’s Brains” là truyện cổ tích tiếng Anh xoay quanh Cáo, Sư tử và Lừa. Sư Tử và Cáo đã lập đề xuất liên minh với Lừa. Lừa đã tin điều này và cảm thấy rất vui vì sự hòa bình. Tuy nhiên khi Lừa tới và Sư tử đã vồ lấy Lừa và nói đây là bữa tối của chúng. Nhân lúc Sư Tử đi, Cáo đã nhanh chóng ăn mất bộ não của Lừa và nhanh trí giải thích rằng nó đã mất đi khi Lừa sập bẫy.

Sau biết được sự việc này, một số tiều phu khác đã đi vào rừng, giấu rìu của mình đi, giả vờ khóc để được Thủy tề tìm giúp. Thủy tề lại vớt lên hai chiếc rìu bằng vàng, bạc. Nhung lần này những người này lại nhận là của mình. Do vậy họ đã bị Thủy tề trừng phạt và mất luôn cả cây rìu.

Câu chuyện có tên tiếng Anh là “The crow and the pitcher”. Truyện kể về một con quạ tìm được chiếc bình trong mùa khô hạn. Tuy nhiên, nước trong bình khá ít và cổ bình lại cao. Sau đó, quạ nghĩ ra một ý tưởng là nhặt những viên sỏi vào bình nước. Nước trong bình từ từ dâng lên và quạ đã vượt qua được cơn khát.

Lời nguyền cho sự tham lam (Greed a curse) là truyện cổ tích tiếng Anh kể về một người đàn ông có một con gà đẻ mỗi ngày một quả trứng vàng, vì vậy mà ông thực sự khá gi. Tuy nhiên với ông ta như vậy là chưa đủ. Vì muốn có nhiều trứng vàng một lúc, ông đã đã giết con gà mái. Thế nhưng khi mổ ra trong bụng chỉ có máu mà không hề có quả trứng. Kết quả là ông ta đã nghèo đi từng ngày và trở thành người ăn xin.

Câu chuyện kể rằng vào những ngày cuối thu lạnh giá, có một con châu chấu đi xin ăn bầy kiến. Thấy vậy, kiến hỏi thì ra thì nguyên nhân là do châu chấu mải ca hát cả mùa hè mà không chịu tìm đồ dự trữ cho mùa đông. Những chú kiến phẫn nộ và mặc kệ châu chấu, tiếp tục công việc của mình.

Truyện cổ tích tiếng Anh “The Apple Tree” nói về một cậu bé rất thích chơi với 1 cây táo. Sau khi lớn lên, cậu ta lại không chơi với cây táo nữa.

Một lần quay lại, cậu bé nói muốn có đồ chơi, cây cho cậu quả để bán mua đồ.

Lần quay lại thứ hai, cậu ta đã là người có gia đình và muốn có nhà ở. Thế là cây đã cho cậu những cành cây của mình để làm nhà.

Lần thứ ba, cậu quay lại đã là một người già, và nói muốn có thuyền đi đây đó. Cây đã cho cậu chặt thân mình để làm thuyền.

Một hôm cây lại thấy cậu bé quay về, nhưng lúc này cậu ta đã là một ông lão. Cậu cần nơi nghỉ ngơi và đã ở lại bên cái cây chỉ còn gốc. Điều này đã khiến cây thật sự hạnh phúc.

Lựa chọn truyện cổ tích tiếng Anh thật kỹ càng: Hãy chọn những câu chuyện gần gũi với cuộc sống, câu văn ngắn gọn dễ hiểu và có ý nghĩa giáo dục sâu sắc.

Phân chia thời gian học tiếng Anh qua truyện cổ tích phù hợp cho bé.

Hãy đọc và học truyện cổ tích tiếng Anh cùng các bé để kịp thời sửa sai.

Comments

Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh Tặng Kèm 40 Bài Luyện Nghe Qua Truyện Cổ Tích / 2023

Giới thiệu Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh tặng kèm 40 bài luyện nghe qua truyện cổ tích

Khánh Vy khen ngợi cuốn sách và recommend cho người học TIẾNG ANH

Quẳng ngay nỗi lo về từ vựng khi làm bài thi TIẾNG ANH. Tất cả chỉ gói gọn trong 1 cuốn sách và ngay lập tức lộ trình học TIẾNG ANH của bạn sẽ bứt phá ngoạn mục

– Cuốn sách học tiếng anh bán chạy nhất 2015 – 2016 – Luôn đứng trong TOP 100 sách bán chạy nhất Tiki – Được cô nàng nói 7 thứ tiếng Khánh Vy yêu thích và recommend cho người học TIẾNG ANH – Gần 50.000 bản đã được bán ra – Được chấm 4.5/5 điểm tại website thương mại điện tử lớn nhất Việt Nam – T

(Kiểm tra tại: )

“Mỗi ngày mình đều học 10-20 từ vựng cho bài thi TOEIC đạt điểm cao, nhưng đến ngày thứ 5 thì chẳng nhớ những từ ngày đầu tiên học. Có cách gì giúp mình học từ vựng hiểu quả không?”

– Chép 10 – 20 từ vựng và nghĩa vào sổ – Học thuộc lòng – Ghi ra note – Dán/treo khắp nhà – QUÊN SẠCH

– Nắm được keyword của bài nghe TIẾNG ANH mà không phải cố gắng nghe đủ cả câu – Đoán được từ vựng và đáp cùng nội dung/topic nếu chẳng may bỏ lỡ câu nào đó – Làm skimming và scanning bài đọc TIẾNG ANH nhanh hơn vì đã có quá nhiều từ quen thuộc – Tốc độ làm bài thi TIẾNG ANH nhanh hơn vì không phải đoán mò tự vựng

Cuốn sách “Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh”

Trong Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng của Tác giả Nguyễn Anh Đức bạn sẽ được khám phá ra bí mật to lớn về cách học ngoại ngữ dân tộc Do Thái. Một đất nước với hai ngôn ngữ chính tiếng Do Thái và tiếng Ả-Rập nhưng đa số người dân lại vẫn có thể nói được tiếng anh và một số ngôn ngữ khác một cách lưu loát, chính xác như người bản ngữ.

Vậy câu hỏi đặt ra là tại sao người Do Thái học và nói được nhiều ngoại ngữ một cách nhanh chóng và dễ dàng đến vậy?

Cuốn sách này sẽ tiết lộ cho bạn bí quyết học độc đáo các từ mới bằng cách lồng ghép từ tiếng Anh cần học vào đoạn văn tiếng mẹ đẻ, mà ở đây là tiếng Việt. Cách học này giúp bạn học tiếng Anh không còn xa lạ nữa, luôn có cảm giác tò mò chủ động muốn đọc tìm hiểu. Và khi từ mới thường xuyên được đặt trong ngữ cảnh cụ thể trong các đoạn văn hiển nhiên người học sẽ khắc sâu những từ đó vào tâm trí hơn. Những điều không tưởng trước đây như học thuộc và nhớ lâu 100 từ vựng tiếng Anh mới mỗi ngày là điều không thể thì nay hoàn toàn có thể bằng một sự chủ động, tích cực của người học áp dụng qua phương thức học mới này

Sách in 4 màu trên chất liệu giấy cao cấp

Cùng với một gợi ý rất đáng chú ý của tác giả mà bạn phải lưu ý khi học thực hành với cuốn sách đó là hãy kết hợp học song song với 2 phương tiện hiện đại nhất hiện nay: online learning (học trực tuyến) và mobile learning(học trên điện thoại di động). Để có thể đạt hiệu quả học tốt nhất, và cũng chính vì vậy mà cuốn sách hỗ trợ có kèm theo tặng miễn phí độc giả Ứng dụng di động bao gồm các bài nghe trong chương trình TIẾNG ANH, và 1 thẻ học tiếng anh online trị giá 150k trên hệ thống Smartcom. Người học sau khi áp dụng triệt để sự kết hợp này hoàn toàn có thể tự tin và thành công hơn trong TIẾNG ANH cũng như môi trường sống làm việc mới ở nước ngoài. Một chi phí quá nhỏ cho 1 thành công lớn trong tương lai của bạn

Tặng 1 thẻ học tiếng anh online trị giá 150k tại trung tâm Smartcom

Bạn sẽ được học ghi nhớ từ vựng dễ dàng đầy đủ và khắc sâu hơn bằng âm thanh hình ảnh, nhìn, nghe và nói. Học ngữ nghĩa phát âm theo cả cụm từ diễn tả ý dõ dàng. Từ vựng luôn được đặt trong một bối cảnh cụ thể giúp bạn có thể vận dụng được ngay ngôn ngữ vào giao tiếp. Và cuối cùng nguyên tắc ghi nhớ đặc biệt nhất mà cuốn sách truyền đạt là ghi nhớ bằng cảm xúc từ trái tim, từ tình yêu mãnh liệt dành cho môn ngoại ngữ đầy gian khó nhưng cũng rất vinh quang một khi đã thành công nhờ học đúng cách, đúng phương đã được chia sẻ chi tiết độc đáo từ cuốn sách.

Cuốn sách được thiết kế hình ảnh sinh động, màu sắc bắt mắt, trình bày theo từng chương mục rõ ràng giúp bạn học không còn nhàm chán, ngược lại còn rất hứng thú, và thôi thúc. Vì vậy mà cũng rất hữu dụng cho nhiều đối tượng. Người có trình độ tiếng Anh từ sơ cấp trở lên và có nhu cầu tìm hiểu phương pháp học tiếng Anh và phương pháp ghi nhớ ngoại ngữ hiệu quả. Hay những người cần học nhanh chóng tiếng Anh để phục vụ cho buổi phỏng vấn xin việc hoặc dùng tiếng Anh cho công việc. Hoặc cả những giáo viên tiếng Anh và những người nghiên cứu phương pháp học tiếng Anh hiệu quả. Đặc biệt hơn cuốn sách rất hiệu quả dành cho những người luyện thi TIẾNG ANH.

Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng, nguồn tri thức quý giá lỗi lạc dành cho tất cả mọi người. Một sự kết hợp đặc biệt đưa bạn đến con đường thành công bằng sự khác biệt thú vị. Khi không chỉ là sách học Tiếng Anh, nó mà còn là người thầy đặc biệt trong giảng dạy các kỹ năng sống. Hai chiếc chìa khóa trong một giúp bạn mở ra cánh cửa tương lai của mình.

Và nếu như trong số các bạn đang theo học tiếng anh dù ở trình độ nào, hay học với mục đích gì, không có cuốn sách sẽ là điều thật đáng tiếc.

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 6, 7, 8, 9, 10 / 2023

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6, 7, 8, 9, 10

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6, 7, 8, 9, 10 cung cấp từ vựng của các bài: Tiếng Anh Lớp 10 Unit 6 Gender Equality, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7 Cultural Diversity, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 8 New Ways To Learn, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 Preserving The Environment, Tiếng Anh Lớp 10 Unit Ecotourism.

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 6 Gender Equality

address (v) giải quyết

affect (V) ảnh hưởng

caretaker (n) người trông nom nhà

challenge (n) thách thức

discrimination (n) phân biệt đối xử

effective (adj) có hiệu quả

eliminate (v) xóa bỏ

encourage (v) động viên, khuyến khích

enrol (v) đăng ký nhập học

enrolment (n) sự đăng ký nhập học

equal (adj) ngang bằng

equality (n) ngang bằng, bình đẳng

force (v) bắt buộc, ép buộc

gender (n) giới, giới tính

government (n) chính phủ

income (n) thu thập

inequality (n) không bình đẳng

limitation (n) hạn chế, giới hạn

loneliness (n) sự cô đơn

opportunity (n) cơ hội

personal (adj) cá nhân

progress (n) tiến bộ

property (n) tài sản

pursue (v) theo đuổi

qualified (adj) đủ khả năng/ năng lực

remarkable (adj) đáng chú ý, khác thường

right (n) quyền lợi

sue (v) kiện

treatment (n) sự đối xử

violence (n) bạo lực; dữ dội

violent (adj) có tính bạo lực, hung dữ

wage (n) tiền lương

workforce (n) lực lượng lao động

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7 Cultural Diversity

alert (adj) tỉnh táo

altar (n) bàn thờ

ancestor (n) ông bà, tổ tiên

Aquarius (n) chòm sao/ cung Thủy bình

Aries (n) chòm sao/ cung Bạch dương

assignment (n) bài tập lớn

best man (n) phù rể

bride (n) cô dâu

bridegroom/groom (n) chú rể

bridesmaid (n) phù dâu

Cancer (n) chòm sao/ cung Cự giải

Capricorn (n) chòm sao/ cung Ma kết

complicated (adj) phức tạp

contrast (n) sự tương phản, sự trái ngược

contrast (v) tương phản, khác nhau

crowded (adj) đông đúc

decent (adj) đàng hoàng, tử tế

diversity (n) sự da dạng, phong phú

engaged (adj) đính hôn, đính ước

engagement (n) sự đính hôn, sự đính ước

export (n) sự xuất khẩu, hàng xuất

export (v) xuất khẩu

favourable (adj) thuận lợi

fortune (n) vận may, sự giàu có

funeral (n) đám tang

garter (n) nịt bít bất

Gemini (n) chòm sao/ cung Song tử

handkerchief (n) khăn tay

high status (np) có địa vị cao, có vị trí cao

honeymoon (n) tuần trăng mật

horoscope (n) số tử vi, cung Hoàng đạo

import (n) sự nhập khẩu, hàng nhập

mport (v) nhập khẩu

influence (n) sự ảnh hưởng

legend (n) truyền thuyết, truyện cổ tích

lentil (n) đậu lăng, hạt đậu lăng

Leo (n) chòm sao/ cung Sư tử

Libra (n) chòm sao/ cung Thiên bình

life partner (np) bạn đời

magpie (n) chim chích chòe

majority (n) phần lớn

mystery (n) điều huyền bí, bí ẩn

object (v) phản đối, chống lại

object (n) đồ vật, vật thể

Pisces (n) chòm sao/ cung Song ngư

present (adj) có mặt, hiện tại

present (v) đưa ra, trình bày

present (n) món quà

prestigious (adj) có uy tín, có thanh thế

proposal (n) sự cầu hôn

protest (n) sự phản kháng, sự phản đối

protest (v) phản kháng, phản đối

rebel (v) nổi loạn, chống đối

rebel (n) kẻ nổi loạn, kẻ chống đối

ritual (n) lễ nghi, nghi thức

Sagittarius (n) chòm sao/ cung Nhân mã

Scorpio (n) chòm sao/ cung Thiên yết

soul (n) linh hồn, tâm hồn

superstition (n) sự tín ngưỡng, mê tín

superstitious (adj) mê tín

sweep (v) quét

take place diễn ra

Taurus (n) chòm sao/ cung Kim ngưu

veil (n) mạng che mặt

venture (n) dự án hoặc công việc kinh doanh

Virgo (n) chòm sao/ cung Xử nữ

wealth (n) sự giàu có, giàu sang, của cải

wedding ceremony (np) lễ cưới

wedding reception (np) tiệc cưới

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 8 New Ways To Learn

access (v) truy cập

application (n) ứng dụng

concentrate (v) tập trung

device (n) thiết bị

digital (adj) kỹ thuật số

educate (v) giáo dục

education (n) nền giáo dục

educational (adj) có tính/thuộc giáo dục

fingertip (n) đầu ngón tay

identify (v) nhận dạng

improve (v) cải thiện/tiến

instruction (n) hướng/chỉ dẫn

native (adj) bản ngữ

portable (adj) xách tay

software (n) phần mềm

syllable (n) âm tiết

technology (n) công nghệ

touch screen (np) màn hình cảm ứng

voice recognition (np) nhận dạng giọng nói

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 Preserving The Environment

aquatic (adj) dưới nước, sống ở trong nước

article (n) bài báo

chemical (n)/ (adj) hóa chất, hóa học

confuse (v) làm lẫn lộn, nhầm lẫn

confusion (n) sự lẫn lộn, nhầm lẫn

consumption (n) sự tiêu thụ, tiêu dùng

contaminate (v) làm bẩn, nhiễm

damage (v) làm hại, làm hỏng

deforestation (n) sự phá rừng, sự phát quang

degraded (adj) giảm sút chất lượng

deplete (v) làm suy yếu, cạn kiệt

depletion (n) sự suy yếu, cạn kiệt

destruction (n) sự phá hủy, tiêu diệt

ecosystem (n) hệ sinh thái

editor (n) biên tập viên

fertilizer (n) phân bón

fossil fuel (np) nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)

global warming (np) sự nóng lên toàn cầu

greenhouse effect (np) hiệu ứng nhà kính

influence (v) ảnh hưởng, tác dụng

influence (n) sự ảnh hưởng

inorganic (adj) vô cơ

long-term (adj) dài hạn, lâu dài

mass-media thông đại chúng

pesticide (n) thuốc trừ sâu

polar ice melting sự tan băng ở địa cực

pollutant (n) chất ô nhiễm

pollute (v) gây ô nhiễm

pollution (n) sự ô nhiễm

preservation (n) sự bảo tồn, duy trì

preserve (y) giữ gìn, bảo tồn

protect (v) bảo vệ, che chở

protection (n) sự bảo vệ, che chở

sewage (n) nước cống

solution (n) giải pháp, cách giải quyết

vegetation (n) cây cỏ, thực vật

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 10 Ecotourism

adapt (v) sửa lại cho phù hợp, thích nghi

biosphere reserve (n) khu dự trữ sinh quyển

discharge (v) thải ra, xả ra

eco-friendly (adj) thân thiện với môi trường

ecology (n) hệ sinh thái

ecotourism (n) du lịch sinh thái

entertain (v) tiếp đãi, giải trí

exotic (adj) từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ

fauna (n) hệ động vật

flora (n) hệ thực vật

impact (n) ảnh hưởng

sustainable (adj) không gây hại cho môi trường; bền vững

tour guide (n) hướng dẫn viên du lịch

Bạn đang xem bài viết Top 10 Truyện Tiếng Anh Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu / 2023 trên website Anhngucongdong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!