Xem Nhiều 2/2023 #️ Truyện Cổ Tích Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 Trend | Anhngucongdong.com

Xem Nhiều 2/2023 # Truyện Cổ Tích Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Truyện Cổ Tích Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Anhngucongdong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giờ đây tất cả mọi thứ cứ như một câu truyện cổ tích.

Now this might sound like a fanciful tale.

QED

Không có những huyền thoại, không có truyện cổ tích.

No legends, no fairytales.

ted2019

Cha biết ảnh đã cứu con, như một hiệp sĩ trong truyện cổ tích chưa?

You know he rescued me, like a knight in a fairy tale?

OpenSubtitles2018.v3

Nó không phải truyện cổ tích.

They’re not fairy tales.

OpenSubtitles2018.v3

Họ có bài hát, thơ, tiểu thuyết, điêu khắc, tranh, thần thoại, truyện cổ tích.

They have songs, poems, novels, sculptures, paintings, myths, legends.

QED

Truyện cổ tích gì cơ?

What’s the legend?

OpenSubtitles2018.v3

Sãn sàng đọc truyện cổ tích?

Ready for some fairy tales?

OpenSubtitles2018.v3

Những truyện cổ tích Viễn đông

Legends of the Far East

jw2019

Kể như truyện cổ tích ấy.

You can tell it like a fairytale.

OpenSubtitles2018.v3

À, trước tiên thì, đây không phải là truyện cổ tích.

Well, first off, it’s not a legend.

ted2019

That has nothing to do with fairy tales.

OpenSubtitles2018.v3

Truyện cổ tích rất lâu đời này có vẻ giống truyện Nước Lụt trong Kinh-thánh.

This very old legend is somewhat similar to the Biblical account of the Flood.

jw2019

Chỉ là truyện cổ tích thôi mà.

It’s just a legend.

OpenSubtitles2018.v3

Đây không phải truyện cổ tích.

This is no story.

OpenSubtitles2018.v3

Chú phải đọc truyện cổ tích cho cháu nghe đấy, cháu rất thích nghe chú kể chuyện.

I’m dying to hear you read to me soon.

QED

Tại Ấn Độ có truyện cổ tích về trận nước lụt nói rằng người sống sót là Manu.

In India there is a Flood legend in which Manu is the human survivor.

jw2019

Rồng chỉ có trong truyện cổ tích cho trẻ con thôi.

The only dragons are in children’s stories.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không thể tin con trai tôi là kẻ xấu trong truyện cổ tích điên rồ của anh.

I just can’t believe that my son’s the bad guy in this fuckin’demented fairy tale of yours.

OpenSubtitles2018.v3

Trận Nước Lụt trong truyện cổ tích thế giới

The Flood in the Legends of the World

jw2019

Nhưng một đám cưới như trong truyện cổ tích.

Ah, but the wedding was something out of a fairy tale.

OpenSubtitles2018.v3

Đó chỉ là một câu truyện cổ tích thôi.

It’s an old wives’tale.

OpenSubtitles2018.v3

Và tầm quan trọng của nội dung trong truyện cổ tích thời thơ ấu là gì?

And what is the significance of a detail in a childhood legend?

ted2019

Từ khi còn nhỏ, tôi rất say mê truyện cổ tích Hy Lạp về con ngựa thành Troa.

Since my youth I have been intrigued with the Greek legend of the Trojan horse.

LDS

đúng như truyện cổ tích.

Or so the legend goes.

OpenSubtitles2018.v3

Bây giờ anh đang kể truyện cổ tích gì vậy?

Is he going off talking about a legend or something?

OpenSubtitles2018.v3

Truyện Cổ Tích Trong Tiếng Tiếng Pháp

Giờ đây tất cả mọi thứ cứ như một câu truyện cổ tích.

Alors, cela peut sembler être un conte fantaisiste.

QED

Không có những huyền thoại, không có truyện cổ tích.

Pas de légendes, pas de contes de fées.

ted2019

Trích đoạn sau đây trích dẫn từ một truyện cổ tích nổi tiếng.

Le passage suivant est un extrait d’une fable très connue.

Tatoeba-2020.08

Nó không phải truyện cổ tích.

Ce ne sont pas des contes de fées.

OpenSubtitles2018.v3

Họ có bài hát, thơ, tiểu thuyết, điêu khắc, tranh, thần thoại, truyện cổ tích.

Ils en font des chansons, des poèmes, des romans, des sculptures, des tableaux, des mythes, des légendes.

QED

Truyện cổ tích gì cơ?

Raconte.

OpenSubtitles2018.v3

Sãn sàng đọc truyện cổ tích?

Prête pour des contes de fées?

OpenSubtitles2018.v3

Những truyện cổ tích Viễn đông

Légendes d’Extrême-Orient

jw2019

Vì thế trong dân gian người ta gọi ông là Vua truyện cổ tích (Märchenkönig).

Dans son pays natal, il est appelé le « Roi des contes de fée ».

WikiMatrix

Kể như truyện cổ tích ấy.

Vous pourrez le raconter comme un conte.

OpenSubtitles2018.v3

À, trước tiên thì, đây không phải là truyện cổ tích.

Déjà, pour commencer, il ne s’agit pas d’une légende.

ted2019

Ça n’a rien à voir avec les contes de fées.

OpenSubtitles2018.v3

Truyện cổ tích rất lâu đời này có vẻ giống truyện Nước Lụt trong Kinh-thánh.

Cette légende très ancienne ressemble quelque peu au récit biblique du déluge.

jw2019

Chỉ là truyện cổ tích thôi mà.

C’est une légende.

OpenSubtitles2018.v3

Đây không phải truyện cổ tích.

Ce ne sont pas des histoires.

OpenSubtitles2018.v3

Tại Ấn Độ có truyện cổ tích về trận nước lụt nói rằng người sống sót là Manu.

En Inde, il existe une légende racontant qu’un homme nommé Manou a survécu à un déluge.

jw2019

Rồng chỉ có trong truyện cổ tích cho trẻ con thôi.

Les dragons n’existent que dans les contes.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không thể tin con trai tôi là kẻ xấu trong truyện cổ tích điên rồ của anh.

Je ne peux pas croire que mon fils soit le méchant dans ton conte de fées à deux balles.

OpenSubtitles2018.v3

Trận Nước Lụt trong truyện cổ tích thế giới

Le déluge à travers les légendes du monde

jw2019

Nhưng một đám cưới như trong truyện cổ tích.

Le mariage était digne d’un conte de fées.

OpenSubtitles2018.v3

Đó chỉ là một câu truyện cổ tích thôi.

C’est un conte de bonne femme.

OpenSubtitles2018.v3

Và tầm quan trọng của nội dung trong truyện cổ tích thời thơ ấu là gì?

Et que peut signifier un détail dans une légende d’enfance ?

ted2019

Từ khi còn nhỏ, tôi rất say mê truyện cổ tích Hy Lạp về con ngựa thành Troa.

Depuis ma jeunesse, je suis intrigué par la légende grecque du cheval de Troie.

LDS

đúng như truyện cổ tích.

Ainsi va la légende.

OpenSubtitles2018.v3

Vội Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh

Có lẽ tôi đã quá vội vàng lên án nó.

Perhaps I was too willing to condemn him.

OpenSubtitles2018.v3

“Ta nói cùng các ngươi, Ngài sẽ vội vàng xét lẽ công bình cho họ.”

“I tell you that he will avenge them speedily.”

LDS

Sao nỡ ra đi vội vàng.

Repent in Haste.

WikiMatrix

Cô đã được đóng chai nó, và bây giờ nó ra đến với vội vàng:

She had been bottling it up, and now it came out with a rush:

QED

Như vậy họ sẽ không vội vàng cho phép tiếp máu.

Then they are not so quick to authorize a transfusion.

jw2019

Hắn lục tung nơi này trong vội vàng.

Boy, he tore through This place in a hurry.

OpenSubtitles2018.v3

6 Tuy nhiên, Đức Giê-hô-va không vội vàng từ bỏ chúng ta.

6 Even so, Jehovah is not quick to give up on us.

jw2019

Giống như một viên đạn đã… Thôi được, tôi không nên có những kết luận vội vàng.

“It looks as though a bullet had—well, I won’t reach any hasty conclusions.

Literature

Cậu không nghĩ mình vội vàng quá à?

Don’t you think you’re kinda rushg back into this?

OpenSubtitles2018.v3

Những ai vội vàng tiết lộ những vấn đề ấy thường không biết hết mọi sự kiện.

Those who are hasty to reveal such matters often do not have all the facts.

jw2019

8 Có mối nguy hiểm khác khi vội vàng chuyển tiếp thư điện tử và tin nhắn.

8 There is another danger in quickly forwarding e-mails and text messages.

jw2019

Đừng vội vàng kết luận gì về kết quả này.

Now don’t take these results to the bank just yet.

ted2019

Toán lính canh vội vàng điệu tôi ra ngoài.

The guards hastily escorted me out.

jw2019

Vì thế, Hê-rốt vội vàng chứng minh lòng trung thành của mình với Octavius.

So Herod hastened to assure Octavius of his loyalty.

jw2019

Vội vàng và nhận được lên!

Hurry and get up!

QED

Hie bạn, làm vội vàng, vì nó phát triển rất muộn.

Hie you, make haste, for it grows very late.

QED

Cháu luôn vội vàng nhỉ.

You are always on the hustle.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi yêu cầu 2 người xem xét lại việc chạy trốn vội vàng này.

I ask you to reconsider the rash course you’ve undertaken.

OpenSubtitles2018.v3

Vài phút sau đó là cuộc họp vội vàng với Bộ trưởng Quốc phòng McNamara.

Minutes later, there was a hastily added conference with Secretary of Defense McNamara.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ ả vội vàng, cố kết liễu nạn nhân cuối cùng.

Maybe she was rushing it, Trying to finish off The last victim.

OpenSubtitles2018.v3

Rồi lão mới mở hé cửa cho chúng vào, xong vội vàng đóng kín lại ngay.

before he let them in, and then shut the door quickly behind them.

Literature

Hãy vội vàng, chú rể ông đã được:

Make haste; the bridegroom he is come already:

QED

Vì không có hệ thống ướp lạnh, Tyson phải mổ xẻ rất vội vàng.

Lacking refrigeration for his specimen, Tyson had to perform his dissection speedily.

Literature

Sau một đêm kiêng ăn, không ngủ, Đa-ri-út vội vàng đi đến hang sư tử.

After a sleepless night of fasting, Darius hurried to the lions’ pit.

jw2019

Bài Thơ Trong Tiếng Tiếng Anh

Đây là bài thơ ta viết cho Tiểu thư Marian.

It’s a poem I’ve written for Maid Marion.

OpenSubtitles2018.v3

Bài thơ mang tên “59”.

This is called “59.”

ted2019

Thậm chí một số bài thơ còn nói cho bạn biết những gì thơ ca có thể làm.

Some poems even tell you that that is what they can do.

ted2019

23 Ông nói tiếp bài thơ như sau:

23 And he continued his proverbial saying:

jw2019

Đây là một bài thơ ấn tượng viết bởi Billy Collins gọi là “Hay quên.”

Here is a knockout poem by Billy Collins called “Forgetfulness.”

ted2019

tôi đã bắt đầu với một bài thơ tôi sẽ kết thúc cũng bằng một bài thơ

I started with a poem, I’ll end with one.

ted2019

A-đam xúc động mạnh và đã thốt lên như thể bài thơ đầu tiên của loài người:

Deeply moved, Adam expressed what was probably the first poetry:

jw2019

Tôi muốn lấp đầy trái tim cô ấy bằng những bài thơ.

I want to fill her heart with poetry.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ có mười ba bài thơ của cô ấy đã tồn tại cho đến ngày nay.

Only thirteen poems by her have survived to this day.

WikiMatrix

Tôi sẽ bắt đầu bằng một bài thơ.

I’m going to begin by reciting a poem.

ted2019

Tiếp theo chúng tôi sẽ trình bày một bài thơ viết bởi Nathalia Crane.

So, what we’re going to do next is a poem that was written by Nathalia Crane.

QED

Let’s write it together, a poem on divided love.

OpenSubtitles2018.v3

Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ.

Our teacher had us learn the poem by heart.

Tatoeba-2020.08

Elinor đã trở thành nguồn thi hứng cho nhiều bài thơ của Magee.

She became the inspiration for many of Magee’s poems.

WikiMatrix

Bài thơ này không do Wordsworth sáng tác, nhưng vẫn là một bài thơ bất hủ!

Not Wordsworth but classic poetry nonetheless!

LDS

Năm 1909, bài thơ “Native Land” được xuất bản.

In 1909 his poem “Native Land” was published.

WikiMatrix

+ 3 Ông nói bài thơ này:+

+ 3 He then spoke this proverbial saying:+

jw2019

Bài thơ khơi dậy những cảm nghĩ này.

The poem encouraged these feelings.

LDS

Anh có biết bài thơ tôi thích nhất không?

Do you know my favourite poem?

OpenSubtitles2018.v3

Giơ tay lên nếu bạn nghĩ bài thơ thứ 2 được viết bởi con người.

Hands up if you think Poem 2 was written by a human.

ted2019

Cuốn sách thứ ba của tôi sẽ có những bài thơ của những học sinh đó.

My third book will feature poems from those students.

WikiMatrix

Ừ, giống một cái trong bài thơ.

Just like the one in the poem.

OpenSubtitles2018.v3

” Bài thơ về con quạ ”

” Quoth the Raven… “

OpenSubtitles2018.v3

Đó là bài thơ yêu thích của tôi.

It’s my favorite poem.

OpenSubtitles2018.v3

Người chơi thường có thể xác định một bài thơ bằng âm tiết thứ nhất hoặc thứ hai.

It is often possible to identify a poem by its first one or two syllables.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Truyện Cổ Tích Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Anhngucongdong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!